| DỊCH VỤ KHÁM BỆNH |

NỘI DUNG KHÁM BỆNH |
GIÁ TIỀN |
Khám và tư vấn |
MIỄN PHÍ |
Chụp X-Quang, Chụp film 3D kiểm tra răng |
MIỄN PHÍ |
| I. CẤY GHÉP RĂNG IMPLANT |

| LOẠI IMPLANT | CHI PHÍ | GHI CHÚ |
Implant Đức |
21.000.000 VNĐ |
Trọn Gói 1 Răng |
| + Miễn phí Khám & Tư Vấn. + Miễn phí chụp phim 3D kiểm tra răng. + Miễn phí Xét Nghiệm trước khi phẫu thuật (khi cần thiết). + Miễn phí răng sứ trên Implant trị giá 1.000.000đ/răng. + Miễn phí chi phí làm Răng Tạm. |
||
| II. RĂNG SỨ THẨM MỸ VÀ MẶT DÁN SỨ VENEER |

| LOẠI RĂNG SỨ | CHI PHÍ | GHI CHÚ |
Răng sứ kim loại |
1.130.000 VNĐ/Răng |
BH 2 Năm |
Răng sứ Titan |
1.945.000 VNĐ/Răng |
BH 5 Năm |
Răng sứ Chrome Cobalt |
2.515.000 VNĐ/Răng |
BH 5 Năm |
Răng sứ Ziconia Katana |
3.200.000 VNĐ/Răng |
BH 5 Năm |
Răng sứ Ziconia |
3.655.000 VNĐ/Răng |
BH 10 Năm |
Răng sứ Ziconia (Full) |
3.655.000 VNĐ/Răng |
BH 10 Năm |
Răng sứ Ceron (Full) |
3.885.000 VNĐ/Răng |
BH 10 Năm |
Răng sứ Ceron HT (Full) |
3.885.000 VNĐ/Răng |
BH 10 Năm |
Răng toàn sứ Emax |
5.600.000 VNĐ/Răng |
BH 12 Năm |
Veneer Zirconia Ddbio |
3.300.000/răng |
|
Veneer Ultra Smile |
4.000.000/răng |
|
Veneer Cercon HT |
4.800.000/răng |
|
Veneer Vezneer -Japan |
4.800.000/răng |
|
Veneer Emax Press |
7.800.000/răng |
|
Veneer Lisi – USA |
9.800.000 /răng |
|
| + Miễn phí chi phí khám và tư vấn. + Miễn phí chi phí chụp X-quang. + Miễn phí chữa tủy khi làm răng toàn sứ. |
||
| III. RĂNG GIẢ THÁO LẮP |

| RĂNG THÁO LẮP | CHI PHÍ | GHI CHÚ |
Răng nhựa VN |
240.000 VNĐ/1 Răng |
|
Răng nhựa Mỹ |
340.000 VNĐ/1 Răng |
|
Răng Composite |
490.000 VNĐ/1 Răng |
|
Răng sứ tháo lắp |
690.000 VNĐ/1 Răng |
|
Sửa hàm cũ (vá hàm, đệm hàm) |
400.000 VNĐ (đặt dây) – 400.000 VNĐ (đặt lưới) |
|
Nền nhựa dẻo |
1,200,000 VNĐ/toàn hàm – 750,000 VNĐ/bán hàm |
|
Nền kim loại |
1,300,000 VNĐ |
|
Nền khung TiTan |
1,900,000 VNĐ |
|
Apteechmant đơn |
1,300,000 VNĐ |
|
Apteechmant đôi |
1,800,000 VNĐ |
| IV. CHỈNH NHA – NIỀNG RĂNG |

| CHỈNH HÌNH RĂNG | CHI PHÍ | GHI CHÚ |
Niềng răng mắc cài kim loại |
29 – 37 triệu đồng |
Trả góp hàng tháng |
Niềng răng mắc cài kim loại tự buộc/ tự khóa |
42 – 50 triệu đồng |
|
Niềng răng mắc cài mặt trong |
42 – 50 triệu đồng |
|
Niềng răng mắc cài sứ tự đóng/ tự khóa |
50 – 58 triệu đồng |
|
Niềng răng mắc cài mặt trong |
85 – 115 triệu đồng |
|
Niềng răng không mắc cài Invisalign |
100 – 120 triệu đồng |
|
| + Miễn phí chi phí khám và tư vấn. + Miễn phí chi phí chụp X-quang. + Thanh toán trả góp theo từng giai đoạn |
||
| V. TẨY TRẮNG RĂNG |

| TẨY TRẮNG RĂNG | CHI PHÍ | GHI CHÚ |
Tẩy trắng răng |
1.330.000 VNĐ |
2 Hàm |
| + Miễn phí tẩy lần 2 sau khi tẩy trắng răng tại nha khoa.
+ Miễn phí cạo vôi răng |
||
| VI. TRÁM RĂNG |

| TRÁM RĂNG | CHI PHÍ | GHI CHÚ |
Trám thẩm mỹ răng cửa |
300.000 VNĐ/1 Răng |
|
Trám răng (mặt nhai + cổ răng) |
200.000 VNĐ/1 Răng |
|
Trám răng sữa |
50.000 – 100.000 VNĐ/1 Răng |
| VII. CHỮA TỦY RĂNG |

| CHỮA TỦY | CHI PHÍ | GHI CHÚ |
Chữa tủy răng cửa (R1,2,3) |
570.000 VNĐ/1 Răng |
Không bao gồm tiền trám răng kết thúc |
Chữa tủy răng tiền cối (R4,5) |
650.000 VNĐ/1 Răng |
Không bao gồm tiền trám răng kết thúc |
Chữa tủy răng cối lớn (R6,7) |
915.000 VNĐ/1 Răng |
Không bao gồm tiền trám răng kết thúc |
Điều trị tủy răng sữa |
500.000 VNĐ/1 Răng |
|
Cùi giả kim loại |
700.000 VNĐ/1 Răng |
Không bao gồm tiền trám răng kết thúc |
Cùi giả sứ |
700.000 VNĐ/1 Răng |
Không bao gồm tiền trám răng kết thúc |
| VIII. ĐIỀU TRỊ NHA CHU (Cạo vôi đánh bóng) |

| ĐIỀU TRỊ | CHI PHÍ | GHI CHÚ |
Cạo vôi răng + Đánh bóng 2 hàm |
300.000 VNĐ |
2 Hàm |
Điều trị nha chu 1R |
280.000 VNĐ |
1 Răng |
Điều trị nha chu 1 cụm |
370.000 VNĐ |
1 Cụm |
Điều trị nha chu 1 hàm |
400.000 VNĐ |
1 Hàm |
Điều trị nha chu 2 hàm |
480.000 VNĐ |
2 Hàm |
Rạch áp xe |
490.000 VNĐ |
1 Cas |
Nạo túi nha chu |
200.000 VNĐ |
1 Cas |
| IX. NHỔ RĂNG – TIỂU PHẪU |

| NHỔ RĂNG – TIỂU PHẪU | CHI PHÍ | GHI CHÚ |
Tiểu phẫu răng khôn hàm trên |
1.700.000 VNĐ |
1 Răng |
Tiểu phẫu răng khôn hàm dưới |
2.200.000 VNĐ |
1 Răng |
Nhổ chân răng |
290,000 VNĐ |
1 Răng |
Nhổ răng đơn giản (lung lay) |
400,000 VNĐ |
1 Răng |
Nhổ răng số 8 hàm trên |
570,000 – 860,000 VNĐ |
1 Răng |
Nhổ răng số 8 hàm dưới |
800,000 – 1,480,000 VNĐ |
1 Răng |
| X. RĂNG MIỆNG TRẺ EM |

| LOẠI DỊCH VỤ | CHI PHÍ | GHI CHÚ |
Nhổ răng sữa |
120,000 VNĐ (Tê bôi) – 150,000 VNĐ (Tê chích) |
|
Cạo vôi răng trẻ em |
150.000 VNĐ |
2 Hàm |
Trám răng trẻ em |
120.000 VNĐ |
1 Răng |
Hàm Trainer trẻ em |
5.200.000 VNĐ |
1 Hàm |
| XI. DỊCH VỤ KHÁC |

| LOẠI DỊCH VỤ | CHI PHÍ | GHI CHÚ |
Đính đá lên răng |
200.000 VNĐ |
1 Răng (Không bao gồm viên đá) |
Đắp răng nanh |
300.000 VNĐ |
1 Răng |
Đắp răng khểnh |
300.000 VNĐ |
1 Răng |
Gỡ răng nanh, khểnh |
200.000 VNĐ |
1 Răng |
Máng chống nghiến |
400.000 VNĐ |
1 Hàm |